CI / test (pull_request) Canceled after 0s
Người dùng báo: chọn tiếng Nhật mà nhóm Sandbox Security, nút Save/Cancel và
nhiều chỗ khác vẫn tiếng Anh. Bộ test i18n cũ vẫn xanh vì nó chỉ bắt lỗi "có
dịch nhưng không ai áp lại" — hai lỗ thật nằm chỗ khác:
* Chuỗi HARDCODE không đi qua ``tr()`` bao giờ (``QPushButton("Unlock")``), nên
phép đo "đổi ngôn ngữ rồi tìm chỗ không mang mốc" thấy nó đứng yên ở cả hai
lần chụp và coi là bình thường.
* Nhãn nút do CHÍNH Qt vẽ. ``QDialogButtonBox``, ``QMessageBox.question`` và
``QInputDialog.get*`` lấy chữ từ bảng dịch riêng của Qt; ứng dụng không cài
``QTranslator`` nào và bản PySide6 đang dùng cũng không đóng gói file
``qtbase_*.qm`` nào để cài — nên chúng luôn rơi về tiếng Anh.
``ui/dialog_buttons.py`` gán nhãn của dự án đè lên nhãn Qt: ``dialog_buttons``
(10 hộp thoại), ``confirm`` (13 hộp Có/Không), ``ask_text``/``ask_multiline``/
``ask_item`` (16 hộp nhập liệu). Cùng với 17 chuỗi hardcode và 5 câu lỗi mà
``core/tasks.py`` trả thẳng ra hộp thoại — nay trả KHOÁ i18n, nơi hiển thị mới
gọi ``tr()`` — là 61 chỗ.
Ba chỗ nữa cùng lớp lỗi, phát hiện khi rà lại:
* ``_add_section`` nhận chuỗi ĐÃ dịch nên bốn tiêu đề mục của Step config đứng
nguyên ở ngôn ngữ lúc dựng panel. Nay nhận khoá + ``bind_dynamic`` để không
mất trạng thái gập/mở khi đổi ngôn ngữ.
* Thẻ tool ở Giám sát ▸ Công cụ hiện thẳng ``spec.description`` — chuỗi gửi cho
MÔ HÌNH trong schema function-calling, phải giữ tiếng Anh. Thêm bộ mô tả hiển
thị riêng cho 9 tool.
* Tên nhóm catalog ở tab Connector ("Other (any generic MCP server)").
Kèm theo, phần giao diện người dùng yêu cầu:
* ``__version__`` 2.26.0 -> 0.0.1, một nguồn cho tiêu đề cửa sổ, tab Giới thiệu
và dòng mới ở góc phải thanh trạng thái (thay dòng ghi công tác giả).
* Tắt size grip: nó vẽ một vệt ngay bên phải dòng phiên bản. Cửa sổ vẫn kéo
giãn được từ các cạnh.
* ``_NAV_SETTINGS_GAP`` 10 -> 4: hàng Cài đặt bớt xa nhóm Dashboard/Giám sát.
Hai test SẼ TREO nếu không sửa kèm: chúng patch ``QInputDialog.getText/getItem``
để tự trả lời, mà code nay gọi ``ask_text``/``ask_item`` — patch không còn chặn
được và hộp thoại thật sẽ mở ra chờ người bấm.
Ba cổng mới trong ``tests/ui/test_i18n_khong_hardcode_chu.py`` canh ở mức cấu
trúc (không ai được dựng lại kiểu cũ); đã kiểm chúng CẮN trên bản trước khi sửa:
10 + 13 + 17 vi phạm.
Co-Authored-By: Claude Opus 5 (1M context) <noreply@anthropic.com>
85 lines
3.5 KiB
Python
85 lines
3.5 KiB
Python
"""Mục "Giới thiệu" trong Cài đặt, và dòng phiên bản ở góc dưới phải.
|
|
|
|
Dòng "Made by QuanDH14" từng là widget thường trực ở góc dưới phải, rồi chuyển
|
|
hẳn vào Cài đặt ▸ Giới thiệu. Nay chỗ đó mang MỘT thông tin khác: số phiên bản —
|
|
người dùng muốn tra được ngay mà không phải mở Cài đặt.
|
|
|
|
Điểm phải chốt là **một nguồn duy nhất**: tiêu đề cửa sổ, tab Giới thiệu và góc
|
|
dưới phải đều đọc ``cowork_local.__version__``. Ghi cứng con số ở một trong ba
|
|
chỗ thì lần nâng phiên bản sau sẽ để lại một chỗ nói sai.
|
|
"""
|
|
from __future__ import annotations
|
|
|
|
import pytest
|
|
|
|
from .test_settings_dialog_dac_ta import _Ctx
|
|
|
|
|
|
@pytest.fixture
|
|
def dialog(qapp):
|
|
from cowork_local.ui.settings_dialog import SettingsDialog
|
|
dlg = SettingsDialog(_Ctx())
|
|
yield dlg
|
|
dlg.deleteLater()
|
|
|
|
|
|
# ---- đầu MỚI: mục Giới thiệu trong Cài đặt -------------------------------
|
|
|
|
def test_cai_dat_co_muc_gioi_thieu(dialog):
|
|
from cowork_local.i18n import tr
|
|
|
|
labels = [dialog.section_list.item(i).text()
|
|
for i in range(dialog.section_list.count())]
|
|
assert tr("settings.group.about") in labels
|
|
|
|
|
|
def test_muc_gioi_thieu_dung_cuoi(dialog):
|
|
"""Nó không có gì để đổi, nên đặt trước các mục thao tác được là đẩy chúng
|
|
xuống mà không được gì."""
|
|
from cowork_local.i18n import tr
|
|
|
|
last = dialog.section_list.item(dialog.section_list.count() - 1).text()
|
|
assert last == tr("settings.group.about")
|
|
|
|
|
|
def test_muc_gioi_thieu_hien_dong_phien_ban(dialog):
|
|
from cowork_local import __version__
|
|
from cowork_local.i18n import tr
|
|
|
|
text = dialog._about_page.version_label.text()
|
|
assert text == tr("app.version", v=__version__)
|
|
assert __version__ in text
|
|
|
|
|
|
def test_muc_gioi_thieu_hien_ten_va_phien_ban(dialog):
|
|
from cowork_local import DISPLAY_NAME, __version__
|
|
|
|
text = dialog._about_page.app_label.text()
|
|
assert DISPLAY_NAME in text
|
|
assert __version__ in text
|
|
|
|
|
|
# ---- góc dưới phải: đúng một dòng, và là dòng phiên bản ------------------
|
|
|
|
def test_goc_duoi_phai_hien_phien_ban_tu_cung_mot_nguon():
|
|
"""Thanh trạng thái mang ĐÚNG một widget thường trực, là dòng phiên bản.
|
|
|
|
Kiểm trên mã nguồn thay vì dựng ``MainWindow`` — dựng cửa sổ thật mất ~35
|
|
giây cho một khẳng định mà đọc file trả lời được ngay.
|
|
"""
|
|
from pathlib import Path
|
|
|
|
src = (Path(__file__).resolve().parents[2]
|
|
/ "presentation" / "shell" / "main_window.py").read_text(encoding="utf-8")
|
|
|
|
assert "_credit" not in src, "widget ghi công tác giả đã chuyển vào Cài đặt"
|
|
assert src.count("addPermanentWidget") == 1, (
|
|
"góc dưới phải chỉ được mang MỘT widget thường trực — nó chiếm một góc "
|
|
"màn hình trên MỌI màn hình, suốt cả phiên làm việc")
|
|
assert 'tr("app.version", v=__version__)' in src, (
|
|
"dòng phiên bản phải đọc __version__ như tiêu đề cửa sổ và tab Giới "
|
|
"thiệu; ghi cứng con số ở đây thì lần nâng phiên bản sau sẽ nói sai")
|
|
assert "setSizeGripEnabled(False)" in src, (
|
|
"size grip vẽ một vệt ngay bên phải dòng phiên bản — góc đó chỉ được "
|
|
"mang mỗi con số; cửa sổ vẫn kéo giãn được từ các cạnh")
|