Feature/perf ui logic (#13)
CI / test (push) Canceled after 0s

## Summary

Nhánh `feature/perf-ui-logic`: tối ưu hiệu năng/UI, sửa lỗi workspace và điều hướng, và làm cho công tắc **"Block network for agent-run commands"** chặn thật mọi đường ra mạng của app, **trừ nhà cung cấp AI**.

**Chặn mạng (b78d483, 8c497cf, 10b8379)**
- Bộ kiểm tra chung `application/network/network_guard.py`, nối vào cấu hình đang chạy ở Composition Root: đổi công tắc trong Settings là có hiệu lực ngay.
- Lệnh shell của agent và task script chạy trong **Windows AppContainer không có quyền mạng**: kernel chặn socket, ping, DNS, Invoke-WebRequest… Không cần quyền admin. Không cô lập được thì lệnh bị từ chối, không chạy khi mạng còn mở. macOS dùng `sandbox-exec`, Linux dùng `unshare --net`.
- Bật chặn thì: dừng MCP đang chạy, không khởi động server mới, từ chối lời gọi connector; Microsoft 365 (đăng nhập, Graph, đồng bộ cloud, rules, mail), Teams, nút Test REST/Jira/MCP, link đính kèm task, pip tự cài và tài nguyên web trong xem trước HTML đều bị từ chối.
- Vẫn dùng được: chat, tải danh sách model, thử model; tool OneDrive đã đồng bộ trên máy.
- Công tắc **mặc định tắt** khi mở app lần đầu; nhãn giữ nguyên như cũ.
- Xem trước HTML trong tab Folder giờ hiện được ảnh/CSS/JS từ web khi mạng mở (trước đây trang `file://` không tải được).
- Sửa lỗi app văng khi chuyển tab Graph → Folder: profile WebEngine của trang xem trước bị huỷ trước trang (`0xc0000409` trong Qt6Core.dll); giờ dùng một profile chung thuộc QApplication.
- Không cấp quyền AppContainer kế thừa lên thư mục chứa PySide6 (nếu có, Chromium không nạp được `Qt6WebEngineCore.dll` và tab Graph trắng).
- Cột mục lục trong Settings tính độ rộng theo kiểu chữ của mục đang chọn, "Sandbox Security Layer" không còn bị cắt.

**Các commit khác trong nhánh**
- `b7a41b3` mỗi thư mục làm việc chỉ thuộc về một project · `bbdf146` bật nút Sửa project khi đã có project đang mở
- `35f24e0`, `cc8d5c8`, `2e3e719`, `c699beb` canh hàng / khoảng cách thanh điều hướng
- `2759ed9` không refresh workspace khi chuyển tab Cowork · `7607f44` checkpoint hiệu năng và UI
- `8548c1e` chặn tool mạng của agent · `caf3b74` renderer GraphRAG native trên macOS · `c00b83c` khoảng cách metadata hàng project · `a04f8a9` ẩn picker workspace cloud

## Change Type

- [x] Cowork feature
- [x] Bug fix
- [ ] Core AI contribution
- [x] Test / hardening
- [x] Performance
- [ ] Documentation

## Related Work

Cowork Task:

Core Repo: http://34.143.229.138/gitea-admin/fsg-ai-core-assets

Core AI Issue:

Core Task:

Related PR:

## Scope

What is intentionally included?
- Mọi đường ra mạng do app tự mở, trừ nhà cung cấp AI (xem Summary).
- Test: `tests/test_network_guard_lanes.py` (có bài chạy AppContainer thật trên Windows), `tests/ui/test_html_preview_remote_images.py`.

What is intentionally NOT included?
- Chặn cả nhà cung cấp AI / chạy model trên máy (Phương án 2).
- Terminal người dùng tự gõ trong tab Folder, sinh ảnh, cơ chế tự tin chứng chỉ lạ (`tls_trust`).
- Huy hiệu trạng thái "đang chặn" trên thanh trên cùng.

## Validation

- [x] Unit tests
- [x] Integration tests
- [x] Manual verification
- [x] Regression check

Commands / evidence:
- `python -m pytest tests/test_network_guard_lanes.py tests/test_sandbox_block_network.py tests/ui -q` → chỉ còn 1 bài fail, fail cả trên `b7a41b3` (nhãn `ProjectRow` 'Project' chưa dịch, `tests/ui/test_i18n_khong_con_chu_cu.py`).
- `python -m pytest tests -q --ignore=tests/ui` → 4 bài fail, cả 4 cũng fail trên `b7a41b3` (`test_canonical_audit_logger`, 2 bài `test_mcp_audit_security`, `test_monitoring_tab_container`).
- Chạy cả `tests` trong một lượt thì treo ở các test dựng MainWindow trong `tests/ui`; `b7a41b3` cũng treo đúng chỗ đó.
- `check_imports.py` và `check_orphan_modules.py` PASS. `check_loc.py` báo 9 file quá dài, giống hệt trước khi sửa (không file nào do nhánh này làm dài thêm).
- Kiểm tra tay trên Windows 11: trong AppContainer, Python báo `WinError 10013`, ping/nslookup/PowerShell/curl đều không ra được mạng; cmd, git, python chạy bình thường.
- Kiểm tra tay trên Windows 11: xem trước HTML tải được 4/4 tài nguyên web khi mạng mở, 0/4 khi bật chặn; tab Graph hoạt động; tạo/huỷ trang xem trước nhiều lần không còn cảnh báo profile của Qt.

## Security Impact

Permission / credential / network / customer data impact:
- Network: khi bật công tắc, chỉ nhà cung cấp AI còn ra mạng; nội dung chat vẫn gửi tới nhà cung cấp AI.
- Permission: lần đầu chạy lệnh trong sandbox, app **thêm quyền (ACE) cho SID AppContainer** trên thư mục làm việc (ghi), thư mục cài Python gốc (đọc), gốc venv và `Scripts` (đọc). Không xoá quyền nào. Thư mục chứa PySide6 không bao giờ nhận quyền kế thừa; một quyền kế thừa sai trên venv (từ bản dev trước) được tự gỡ.
- Credential: không đổi. Khi chặn, trạng thái đăng nhập M365 được đọc thẳng từ kho token trên máy, không dựng MSAL.

## Compatibility

- [x] No breaking change
- [ ] Breaking change documented

Ghi chú: `block_network` mặc định đổi từ bật sang tắt cho cấu hình mới; máy đã lưu `true` thì giữ nguyên. Khi đang chặn, lệnh dùng công cụ cài trong thư mục người dùng (ngoài Program Files) có thể báo Access denied; thư viện trong venv của app không dùng được trong sandbox.

## Reviewer Notes

- `infrastructure/sandbox/appcontainer_process.py` gọi Win32 bằng ctypes (CreateAppContainerProfile, CreateProcessW với SECURITY_CAPABILITIES) và dùng `icacls` để cấp quyền: nên xem kỹ phần cấp quyền.
- `tests/conftest.py` thêm fixture autouse gỡ `network_guard` sau mỗi test, vì `build_context()` gắn cổng này ở mức process.
- `core/task_executors.py` đang đúng bằng trần LOC nên `_run_script` được tách sang `core/task_script.py`.

🤖 Generated with [Claude Code](https://claude.com/claude-code)

---------

Co-authored-by: minhanhpkpro <minhanhpkpro@gmail.com>
Co-authored-by: Duy Le Huu <duylh19@fpt.com>
Co-authored-by: thanhnv <thanhnv.ip@gmail.com>
Reviewed-on: #13
This commit was merged in pull request #13.
This commit is contained in:
2026-09-20 12:26:03 +00:00
co-authored by minhanhpkpro duylh19 thanhnv
parent cbae2604db
commit a03a740ea1
57 changed files with 2326 additions and 122 deletions
+17 -11
View File
@@ -19,13 +19,13 @@ STRINGS: Dict[str, Dict[str, str]] = {
"vi": "Cho phép agent lấy dữ liệu từ URL (trang web, link SharePoint / OneDrive)"},
"settings.allow_url_fetch_tooltip": {
"en": ("Lets the agent's fetch_url tool read web pages, online documents and "
"SharePoint/OneDrive share links to search & process them. Separate from "
"'Block network' (which only sandboxes shell commands). Default: on."),
"SharePoint/OneDrive share links to search & process them. 'Block network' "
"overrides this switch. Default: on."),
"ja": "エージェントのfetch_urlツールがWebページ・オンライン文書・SharePoint/OneDrive共有リンクを"
"読み取れるようにします。「ネットワークをブロック」(シェルコマンド用)とは別です。既定: オン。",
"読み取れるようにします。「ネットワークをブロック」がオンの場合はそちらが優先されます。既定: オン。",
"vi": ("Cho phép tool fetch_url của agent đọc trang web, tài liệu online và link chia sẻ "
"SharePoint/OneDrive để tìm kiếm & xử lý. Tách biệt với 'Chặn mạng' (chỉ áp cho lệnh "
"shell). Mặc định: bật.")},
"SharePoint/OneDrive để tìm kiếm & xử lý. 'Chặn mạng' được ưu tiên hơn công tắc "
"này. Mặc định: bật.")},
"settings.test_internet": {
"en": "Test Internet", "ja": "インターネット接続テスト", "vi": "Kiểm tra Internet"},
"settings.test_internet_tooltip": {
@@ -39,12 +39,18 @@ STRINGS: Dict[str, Dict[str, str]] = {
"en": "Testing internet access…", "ja": "インターネット接続をテスト中…",
"vi": "Đang kiểm tra truy cập internet…"},
"settings.sandbox_block_network_tooltip": {
"en": ("Policy-level control (proxy env vars point at a black hole) — not a kernel "
"firewall. Combine with the command whitelist above for defense in depth."),
"ja": "ポリシーレベルの制御です(プロキシ環境変数をブラックホールに向ける)— カーネルレベルの"
"ファイアウォールではありません。上のコマンドホワイトリストと併用してください。",
"vi": "Kiểm soát ở tầng chính sách (trỏ biến môi trường proxy vào hố đen) — không phải "
"firewall tầng kernel. Kết hợp với whitelist lệnh ở trên để phòng thủ nhiều lớp."},
"en": ("Only the AI provider (chat, model list, model test) may reach the network. "
"Agent shell commands and task scripts run in a Windows AppContainer with no "
"network access; fetch_url, Jira, connectors/MCP, Microsoft 365, Teams, "
"connector tests, pip auto-install and remote content in HTML previews are refused."),
"ja": "ネットワークに接続できるのはAIプロバイダー(チャット・モデル一覧・モデルテスト)のみです。"
"エージェントのシェルコマンドとタスクスクリプトはネットワークなしのWindows AppContainerで実行され、"
"fetch_url・Jira・コネクタ/MCP・Microsoft 365・Teams・接続テスト・pip自動インストール・"
"HTMLプレビューの外部リソースは拒否されます。",
"vi": "Chỉ nhà cung cấp AI (chat, tải danh sách model, thử model) được ra mạng. Lệnh shell "
"của agent và task script chạy trong Windows AppContainer không có mạng; fetch_url, "
"Jira, connector/MCP, Microsoft 365, Teams, nút Test, tự cài thư viện và tài nguyên "
"web trong xem trước HTML đều bị từ chối."},
"settings.sandbox_unlimited": {"en": "Unlimited", "ja": "無制限", "vi": "Không giới hạn"},
"settings.sandbox_cpu_label": {"en": "CPU limit", "ja": "CPU 制限", "vi": "Giới hạn CPU"},
"settings.sandbox_memory_label": {"en": "Memory limit", "ja": "メモリ制限", "vi": "Giới hạn bộ nhớ"},
+11
View File
@@ -57,6 +57,17 @@ STRINGS: Dict[str, Dict[str, str]] = {
"en": "Another project is already called \"{name}\". Project names must be unique — the list shows nothing but the name, so two of them cannot be told apart.",
"ja": "「{name}」という名前のプロジェクトが既にあります。一覧には名前しか出ないため、同じ名前が二つあると区別できません。",
"vi": "Đã có project khác tên \"{name}\". Tên project phải khác nhau — danh sách chỉ hiện tên, trùng tên là không phân biệt được."},
"workspace.folder_taken_title": {
"en": "Folder already used", "ja": "フォルダーが重複しています",
"vi": "Thư mục đã được dùng"},
"workspace.folder_taken_body": {
"en": "Project \"{name}\" already works in {folder}. One folder belongs to one project only — the folder is that project's sandbox and shared knowledge, so sharing it lets two projects read and overwrite each other's files. Pick another folder.",
"ja": "プロジェクト「{name}」が既に {folder} を使用しています。フォルダーは 1 つのプロジェクト専用です — フォルダーはそのプロジェクトのサンドボックス兼共有ナレッジなので、共有すると互いのファイルを読み書きしてしまいます。別のフォルダーを選んでください。",
"vi": "Project \"{name}\" đang làm việc trong {folder}. Mỗi thư mục chỉ thuộc về một project — thư mục vừa là sandbox vừa là kho kiến thức chung của project đó, dùng chung là hai project đọc và ghi đè file của nhau. Hãy chọn thư mục khác."},
"workspace.folder_shared_warning": {
"en": "⚠ This folder is also used by project \"{name}\". One folder belongs to one project only — pick another folder for one of them.",
"ja": "⚠ このフォルダーはプロジェクト「{name}」でも使われています。フォルダーは 1 つのプロジェクト専用です — どちらかに別のフォルダーを指定してください。",
"vi": "⚠ Thư mục này đang được project \"{name}\" dùng chung. Mỗi thư mục chỉ thuộc về một project — hãy đổi thư mục cho một trong hai."},
"workspace.instructions_placeholder": {
"en": "e.g. \"All answers in Vietnamese. We are building the X reporting tool; always follow the naming rules …\"",
"ja": "例:「回答はすべて日本語で。X レポートツールを開発中。命名規則に従うこと …」",